Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0911.793.888
Hotline: 0911.793.888

BÁN K3Fe(CN)6 – KALI FERIXYANUA – POTASSIUM FERRICYANIDE

Giá: Liên hệ

Tên sản phẩm : K3Fe(CN)6
Công thức hóa học :
KALI FERIXYANUA – POTASSIUM FERRICYANIDE
Quy cách :
25 kg/bao
Xuất xứ :
Trung Quốc

Hỗ Trợ Trực Tuyến:
Hotline: 0911.793.888
(Mở cửa cả Thứ Bảy và Chủ Nhật)
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

TÍNH CHẤT VÀ NGOẠI QUAN của Hóa chất K3Fe(CN)6

THÔNG SỐ HÓA LÝ
CTPT K3[Fe(CN)6]
Khối lượng mol 329.24 g/mol
Bề ngoài Tinh thể màu đỏ đậm, bột từ màu cam cho tới đỏ thẫm
Khối lượng riêng 1.89 g/cm3, chất rắn
Điểm nóng chảy 300 °C (573 K; 572 °F)
Điểm sôi Phân hủy
Độ hòa tan trong nước 330 g/L (nước lạnh)
464 g/L (20 °C)
775 g/L (nước nóng)
Độ hòa tan ít hòa tan trong alcohol
hòa tan trong acid
soluble trong nước

– Quy cách: 25kgs/bao
– Xuất xứ: Trung quốc
– Tên thường gọi : K3Fe(CN)6, Kalium hexacyanoferrate, Kali hexacy, Kalium hexacyanoferrate, Red prussiate of Potash, Potassium hexacyanoferrate(III), Prussian red, Potassium ferricyanide, KALI FERIXYANUA.

ỨNG DỤNG

– Hóa chất K3Fe(CN)6 ứng dụng trong nhiếp ảnh, trong công nghiệp mạ điện,nhuộm đen,…
– Potassium ferricyanide sử dụng trong in ấn đĩa, vật liệu cảm quang.
– K3Fe(CN)6 sử dụng trong ngành da, chế biến kim loại . potassium ferricyanide được coi là tác nhân oxi hóa tách vàng, bạc

SẢN XUẤT

K3Fe(CN)6 được điều chế bằng cách cho Clo đi qua dung dịch kali ferrocyanide. Potassium ferricyanide tách ra khỏi dung dịch:                   2K4[Fe(CN)6] + Cl2 → 2K3[Fe(CN)6] + 2KCl

BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

– Bảo quản nơi thông thoáng
– Để xa các nguồn phát lửa, nguồn nhiệt, ánh sáng mặt trời trực tiếp
– Để xa các chất oxy hóá
– Đặt chặt thùng chứa khi không sử dụng

Sản phẩm tương tự

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Hóa chất công nghiệp

Ammonium chloride NH4Cl

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Hóa chất xử lý nước

Chlorine Hi-Chlon Ca(OCl)2 70%, Nhật Bản

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Chưa phân loại

ChromosalB – Cr4(SO4)5(OH)2

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Đặt mua BÁN K3Fe(CN)6 – KALI FERIXYANUA – POTASSIUM FERRICYANIDE