Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0911.793.888
Hotline: 0911.793.888

Hóa chất CuO – Đồng oxit – Copper oxide

Giá: Liên hệ

Hỗ Trợ Trực Tuyến:
Hotline: 0911.793.888
(Mở cửa cả Thứ Bảy và Chủ Nhật)
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Hóa chất CuO – Đồng oxit – Copper oxide

Hóa chất CuO – Đồng oxit là bột vô định hình màu đen đến màu nâu không tan trong nước, tan trong axit, amoniac, amoni clorua, hòa tan trong natri hydroxit để tạo ra dung dịch màu xanh lam, dẫn đến hydro hoặc carbon monoxide ở nhiệt độ cao có thể giảm xuống đồng kim loại.

Hóa Chất Cuo Đồng Oxit Copper Oxide
Hóa chất CuO – Đồng oxit – Copper oxide

TÍNH CHẤT VÀ NGOẠI QUAN của Hóa chất CuO

Tên thường gọi : Đồng oxit, Copper(I) oxide, Cuprous oxide, Dicopper oxide, cuprite, Red copper oxide, Đồng đen.

Ngoại quan : Dạng bột màu đỏ sẫm

Số CAS : 1317-39-1

Xuất xứ : TQ

Quy cách : 25kg/thùng

THÔNG SỐ HÓA LÝ

Công thức phân tử      Cu2O

Khối lượng mol           143,09 g/mol

Bề ngoài          Màu đỏ nâu – Tinh thể

Khối lượng riêng         6,0 g/cm3, rắn

Điểm nóng chảy          1235 °C (1508 K)

Điểm sôi

Độ hòa tan trong nước            Không hòa tan

ỨNG DỤNG Hóa chất CuO

CuO ứng dụng trong ngành công nghiệp Sơn, Thủy tinh, Gốm, Xi mạ và khai khoáng

Ứng dụng trong ngành vật liệu bán dẫn

Cuprous Oxide cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các loại muối đồng, thuốc thử phân tích và chỉnh lưu mạ điện của ngành công nghiệp thiết bị điện.

SẢN XUẤT COPPER OXIDE

Dùng khí CO khử CuO nhiệt độ cao : 2CuO + CO => Cu2O + CO2

Đốt đồng trong môi trường thiếu khí: 4Cu + O2 => 2Cu2O

Điện phân anot đồng trong dung dịch NaCl trong môi trường kiềm

BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát

Tránh bảo quản và xử lý bằng acid và các chất oxi hóa.

Mua Hóa chất CuO ở đâu ? Địa chỉ cung cấp Hóa chất Cu2O uy tín ?

 

Sản phẩm tương tự

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Hóa chất công nghiệp

Ammonium chloride NH4Cl

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Hóa chất xử lý nước

Chlorine Hi-Chlon Ca(OCl)2 70%, Nhật Bản

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Chưa phân loại

ChromosalB – Cr4(SO4)5(OH)2

Giá: Liên hệ
Đặt mua Hóa chất CuO – Đồng oxit – Copper oxide