Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0911.793.888
Hotline: 0911.793.888

NATRI OXALATE,SODIUM OXALATE ,NA2C2O4

Giá: Liên hệ

Công thức: Na2C2O4
Khối lượng phân tử: 134 g/mol
Mật độ: 2,34 g/cm³
Điểm nóng chảy: 260 °C (533 K; 500 °F) (phân hủy)
Công thức phân tử: Na2C2O4
Khối lượng mol: 133,9976 g/mol (khan); 170,02816 g/mol (2 nước)
Khối lượng riêng: 2,34 g/cm³
Hỗ Trợ Trực Tuyến:
Hotline: 0911.793.888
(Mở cửa cả Thứ Bảy và Chủ Nhật)
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
Mô tả sản phẩm
Sản phẩm:  Sodium oxalate
Tên khác: Sorensen’s buffer substance; Oxalic acid disodium salt
CTHH: C2Na2O4
Code:  134
CAS: 62-76-0
Hàm lượng: ≥ 99.50 %
Hãng – Xuất xứ:  Himedia – Ấn Độ
Ứng dụng:  – Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,…– Để loại bỏ các ion canxi khỏi huyết tương và ngăn ngừa đông máu.

– Được sử dụng làm chất khử, như là một tiêu chuẩn chính để chuẩn hóa các dung dịch kali permanganat và như một chất trung hòa cho các phản ứng axit tỏa nhiệt.

Thành phần: – Clorua (Cl): <= 0,002%– Mất khi sấy (ở 105 °C): <= 0,01%

– Amoni (NH4): <= 0,002%

– Chì (Pb): <= 0,0005%

– Sắt (Fe): <= 0,001%

– Sunfat (SO4): <= 0,002%

– Kali (K): <= 0,005%

– Đồng (Cu): <= 0,0005%

– Các hợp chất nitơ (dưới dạng N): <= 0,001%

– Chất không hòa tan: <= 0,005%

Tính chất:  – Hình thể: Tinh thể màu trắng– Trọng lượng phân tử: 134.00 g/ mol

– Độ hòa tan: Ít tan trong nước, tan nhiều trong nước sôi. Không hòa tan trong rượu.

– Phản ứng: Phản ứng của dung dịch 3.0% w / v là pH 7,50 – 8,50 ở 25 °C.

Bảo quản:  Bảo quản dưới 30 °C
Quy cách đóng gói:  thùng 25kg

Sản phẩm tương tự

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Hóa chất công nghiệp

Ammonium chloride NH4Cl

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Hóa chất xử lý nước

Chlorine Hi-Chlon Ca(OCl)2 70%, Nhật Bản

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ

Chưa phân loại

ChromosalB – Cr4(SO4)5(OH)2

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Đặt mua NATRI OXALATE,SODIUM OXALATE ,NA2C2O4